200 câu Tiếng Trung Bồi thông dụng nhất ( PHẦN 3)

200 câu tiếng Trung Bồi thông dụng nhất ( phần 3)

Tiếp tục trong chuỗi bài viết 200 câu tiếng Trung bồi thông dụng nhất thì hôm nay hoctiengtrungonline.vn sẽ giới thiệu với các bạn các mẫu câu trong môi trường nhà máy,công ty.  Bài viết nằm trong chuyên mục Tiếng Trung Bồi.

Chắc hẳn đã nhiều lần các bạn gặp sếp nhưng không biết cách nói,bắt chuyện ra sao hay những lần bị ốm,mệt mỏi mà muốn xin nghỉ thì cũng không biết nói như thế nào. Bài viết này sẽ giải quyết tất cả các vấn đề đó.

Các câu nói thường dùng khi ở Công ty

CÂU CHỮ HÁNĐỌC BỒINGHĨA
时候去上班了(Shíhòu qù shàngbānle)sứ khâu chuy sang pân lơđến giờ đi làm rồi
下班吧!(Xiàbān ba!)xia pan pa!nghỉ thôi !
我还有事儿没做完 (Wǒ hái yǒushì er méi zuò wán)ủa hái dẩu sư mấy chua goántôi vẫn có việc chưa làm xong
明天做吧 (Míngtiān zuò ba)mính then chua pađể mai làm đi
老板在这里 (Lǎobǎn zài zhèlǐ)láo pản chai trưa lỉông chủ đang ở đây
你好老板 (Nǐ hǎo lǎobǎn)ní hảo láo pảnchào sếp
工作班次 (Gōngzuò bāncì)cung chua pan xưca làm việc
夜班 (Yèbān)dê panca đêm
炒魷魚 (Chǎoyóuyú)trảo dấu dúynghỉ việc
中班 (Zhōngbān)trung panca trưa
日班 (Rìbān)rư panca ngày
早班 (Zǎobān)chảo panca sáng sớm
月工資 (Yuègōngzī)duê cung chưlương tháng
加班工資 (Jiābān gōngzī)cha pan cung chưlương tăng ca
你先走吧 (Nǐ xiān zǒu ba)nỉ xien chẩu pabạn đi trước đi
做完 (Zuò wán)chua goánxong việc
周末愉快 (Zhōumò yúkuài)trâu mua úy khoaicuối tuần vui vẻ
这是我的同事 (Zhè shì wǒ de tóngshì)trưa sư ủa tợ thúng sư)đây là đồng nghiệp của tôi
我想和公司合作 (Wǒ xiǎng hé gōngsī hézuò)úa xẻng khứa cung sư khứa chuatôi muốn làm việc cho công ty

Các thuật ngữ trong môi trường công xưởng,nhà máy,công ty

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
獎勵 (Jiǎnglì)chảng lithưởng
失業 (Shīyè)sư dêthất nghiệp
病假 (Bìngjià)ping changhỉ ốm
缺勤 (Quēqín)chuê chínnghỉ làm (xin vắng mặt)
產假 (Chǎnjià)trản changhỉ đẻ
婚假 (Hūnjià)khuân changhỉ cưới
事假 (Shìjià)sư changhỉ vì việc riêng
夜班津貼 (Yèbān jīntiē)dê pan chin thiephụ cấp ca đêm
病假條 (Bìngjiàtiáo)pinh cha théođơn xin nghỉ ốm
解雇 (Jiěgù)chỉa cuđuổi việc,sa thải

Hội thoại tiếng Trung bồi môi trường công ty

Nhân vậtCÂU CHỮ HÁNĐỌC BỒINGHĨA
Nǚ tóngshì ( đồng nghiệp nữ )六点了, 下班吧 ! (liù diǎn le, xiàbān ba!)liêu tẻn lơ,xa pan pa!6 giờ rồi. Nghỉ thôi!
Nán tóngshì ( đồng nghiệp nam )你先走吧,我还有事儿没做完(nǐ xiān zǒu ba, wǒ hái yǒu shì er méi zuò wán)nỉ xien chẩu pa, ủa hái dẩu sư mấy chua goánAnh đi trước đi. Tôi vẫn còn việc chưa làm xong
Nǚ tóngshì明天做吧 (míngtiān zuò ba)mính then chua pađể mai rồi làm
Nán tóngshì明天是周末,我想今天做完 (míngtiān shì zhōumò, wǒ xiǎng jīntiān zuò wán)mính then sư trâu mua, úa xẻng chin then chua goánNgày mai là cuối tuần. Tôi muốn hôm này phải làm xong
Nǚ tóngshì哦。那我先走了。周末愉快 (Uh. nà wǒ xiān zǒu le. zhōumò yúkuài )uh. na ủa xen chẩu lơ. trâu mua úy khoaiUh , vậy tôi đi trước đây , cuối tuần vui vẻ nha !
Nán tóngshì拜拜!周末愉快!(bāibāi! zhōumò yúkuài!)Pai pai! trâu mua úy khoai!tạm biết ! cuối tuần vui vẻ

Bài học tiếng Trung Bồi thông dụng (Phần 3) đến đây là kết thúc. Các bạn hãy xem lại Phần 1, Phần 2 để tổng kết 150 câu đã học nhé. Hãy học hàng ngày để không bị quên kiến thức.

Bình luận tại đây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *