Bài 14: Ngày tháng trong năm

Xin chào các bạn đã đến với hoctiengtrungonline.vn . Tiếp tục trong chuỗi bài học tiếng trung miễn phí do hoctiengtrungonline.vn biên soạn thì hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng về chủ đề ngày tháng trong năm bằng tiếng trung. Chúng ta cùng bắt đầu nhé :

Lưu ý trước khi bắt đầu các bạn hãy click vào hình ảnh Quảng Cáo để chạy mượt mà hơn và ủng hộ các bài học sau nha.

Từ vựng

Dưới đây là các bảng từ vựng liên quan trong chủ đề bài học hôm nay. Bảng đầu tiên là bảng các tháng trong năm

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
月份 (Yuèfèn)duê phânTháng
一月 (Yī yuè)i duêTháng 1
二月 (Èr yuè)ơ duêTháng 2
三月 (Sān yuè)san duêTháng 3
四月 (Sì yuè)sư duêTháng 4
五月 (Wǔ yuè)ủ duêTháng 5
六月 (Liù yuè)liêu duêTháng 6
七月 (Qī yuè)chi duêTháng 7
八月 (Bā yuè)pa duêTháng 8
九月 (Jiǔ yuè)chiểu duêTháng 9
十月 (Shí yuè)sứ duêTháng 10
十一月 (Shíyī yuè)sứ i duêTháng 11
十二月 (Shí’èr yuè)sứ ơ duêTháng 12
年 (Nián)niếnNăm

Còn sau đây là bảng từ vựng liên quan đến các tháng trong năm

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
个 (Gè)cưalượng từ chỉ các tháng
时间 (Shíjiān)sứ chiênthời gian
祝 (Zhù)truchúc
礼物 (Lǐwù)lỉ uquà
快乐 (Kuàilè)khoai lơvui vẻ
号 (Hào)khaongày
日 (Rì)ngày

Dưới đây là bảng các ngày đặc biệt trong năm

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
元旦 (Yuándàn)Doán tanTết dương lịch
春节 (Chūn jié)truân chíaTết âm lịch
妇女节 (Fùnǚ jié)phu nủy chíaNgày phụ nữ
雄王祭 (Xióng wáng jì)xúng goáng chigiỗ tổ Hùng Vương
国际儿童 (Guójì értóng)cúa chi ớ thúngQuốc tế thiếu nhi
国庆 (Guóqìng)cúa chinhQuốc Khánh
中秋节 (Zhōngqiū jié)trung chiêu chíaTết Trung Thu
圣诞节 (Shèngdàn jié)
Sâng tan chíaLễ giáng sinh
生日 (Shēngrì)sâng rưSinh nhật

Ngữ pháp

Phân biệt rì và hào

Cả 2 từ rì (日) và hào (号) đều có nghĩa là Ngày nhưng khác nhau ở cách sử dụng như sau:

  • Từ rì (日)  ta sẽ dùng trong văn viết. Nghĩa là khi viết đoạn văn,viết câu ta dùng từ rì
  • Từ hào (号) ta sẽ dùng trong văn nói. Nghĩa là khi nói chuyện với nhau ta dùng từ hào

Hiểu rõ về từ 月 (Yuè) : Tháng

Từ Yuè (月) nghĩa là tháng nhưng sẽ có phân biệt giữa: tháng 2 và 2 tháng; tháng 3 và 3 tháng…. Cụ thể như sau:

  • Khi nói một số lượng tháng ta phải dùng thêm lượng từ Gè (个) . Ví dụ: Sān gè yuè là 3 tháng.
  • Khi nói một tháng cụ thể ta chỉ việc thêm số vào đằng trước yuè. Ví dụ: Sān yuè là tháng 3.

Cách hỏi tháng này là tháng mấy

Cụm: 这个月是月几?

Zhège yuè shì yuè jǐ?

Nghĩa: Tháng này là tháng mấy ?


Cách hỏi tháng này có sự kiện gì không

Cụm: 这个月有事件 吗?

Zhège yuè yǒu shìjiàn ma?

Nghĩa: Tháng này có sự kiện gì không ?

(事件 Shìjiàn : sự kiện)


Quy tắc đọc ngày tháng năm chuẩn

Khi đọc ngày, tháng, năm trong tiếng Trung thì ta đọc lần lượt năm trước rồi đến tháng rồi đến ngày rồi đến thứ.

Năm + Tháng + Ngày + Thứ

Ví dụ: jiǔ yuè èrshíbā rì, xīngqí’èr :Thứ 3 ngày 28 tháng 9

Luyện nghe

 
 
 
 
 
 

3.

星期几 我们去旅行 ? (Xīngqí jǐ wǒmen qù lǚxíng?)

 
 
 

Luyện tập

Bài tập ngày tháng trong năm

今天 九 月 二十八 号 . Nghĩa là ?
十二月 (Shí’èr yuè) là tháng mấy ?
十个月 là tháng 10 đúng hay sai ?
六个月 là 6 tháng đúng hay sai ?
国际儿童 (Guójì értóng) là ngày lễ nào trong năm ?
圣诞节 (Shèngdàn jié) là ngày lễ nào trong năm ?
shíwǔ rì bā yuè xīngqíliù đúng hay sai ?
今天 是 你 的 …, 对 吗?(Ta có thể điền từ nào vào chỗ trống ?)
Bài tập ngày tháng trong năm
You got {{userScore}} out of {{maxScore}} correct
{{title}}
{{image}}
{{content}}

bài học 14: chủ đề ngày tháng trong năm do hoctiengtrungonline.vn biên soạn đến đây là kết thúc. Các bạn hãy theo dõi hoctiengtrungonline.vn hàng ngày để học tiếp sang bài 15 nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *