Bài 15: Bạn biết nói tiếng Trung không ?

Xin chào các bạn đã đến với hoctiengtrungonline.vn . Tiếp tục trong chuỗi bài học tiếng trung miễn phí do hoctiengtrungonline.vn biên soạn thì hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng về chủ đề ngôn ngữ bằng tiếng trung – Bài 15: Bạn biết nói tiếng Trung không ?. Chúng ta cùng bắt đầu nhé :

Từ vựng

Dưới đây là bảng từ vựng các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
英语 (Yīngyǔ)inh ủyTiếng Anh
法语 (Fǎyǔ)phá ủyTiếng Pháp
西班牙语 (Xībānyá yǔ)Xi pan dá ủyTiếng Tây Ban Nha
阿拉伯语 (Ālābó yǔ)A la púa ủyTiếng Ả Rập
俄语 (É yǔ)Ứa ủyTiếng Nga
德语 (Déyǔ)Tứa ủyTiếng Đức
日语 (Rìyǔ)Rư ủyTiếng Nhật
泰语 (Tàiyǔ)Thai ủyTiếng Thái
韩语 (Hányǔ)Khán ủyTiếng Hàn
越南语 (Yuènán yǔ)Duê nán ủyTiếng Việt Nam
印度语 (Yìndù yǔ)In tu ủyTiếng Ấn Độ
中文 (Zhōngwén)Trung uấnTiếng Trung
荷兰语 (Hélán yǔ)Khứa lán ủyTiếng Hà Lan

Dưới đây là bảng từ vựng liên quan đến bài học hôm nay

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
会 (Huì)KhuâyBiết
说 (Shuō)SuaNói,giải thích
一点 (Yīdiǎn)i tiểnMột chút
是的 (Shì de)Sư tợ
能 (Néng)NấngCó thể
讲 (Jiǎng)ChẻngNói,giải thích
说了 (shuōle)Sua lơCho biết
一边 (Yībiān)I piênVừa
都 (Dōu)TâuĐều
困难 (kùnnán)Khuân nánKhó khăn

Ngữ pháp

Bài học hôm nay chúng ta sẽ học các ngữ pháp rất quan trọng trong cấu trúc câu. Các bạn hãy học thật chăm chú để nắm chắc phần này.

Phân biệt 说 (Shuō) và 讲 (Jiǎng)

Cả 2 từ 说 (Shuō) và 讲 (Jiǎng) đều có nghĩa là nói và giải thích. Ta có thể dùng cả 2 bình thường như nhau.

 

Cách hỏi bạn biết nói tiếng Trung không ?

Để hỏi người đối diện biết nói 1 ngôn ngữ bất kì không thì ta có cấu trúc sau :

Cụm :你会说汉 + NGÔN NGỮ + 吗 ?

Nǐ huì shuō … ma ?

Nghĩa: Bạn biết nói … không ?

(Thay ngôn ngữ vào chỗ trống)

Khi trả lời câu hỏi trên ta chỉ việc trả lời rất đơn giản như sau :

  • Wǒ bú huì : Tôi không biết
  • Wǒ huì : Tôi biết

 

Cách sử dụng từ 一边 (Yībiān)

Từ 一边 (Yībiān) có nghĩa là vừa và nó có cách sử dụng sau:

Nó giống kiểu câu 2 vế trong tiếng Việt mà ta có thể sử dụng để làm cho 2 vế trở nên đối xứng. Mang nghĩa nhiều hành động trong cùng 1 thời điểm

Ví dụ: 他一边喝茶,一边和同业们聊天。

Tā yībiān hē chá, yībiān hé tóngyèmen liáotiān.

Anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với đồng nghiệp.

 

Cách hỏi bạn có gặp khó khăn nào trong việc học tiếng Trung không ?

Cụm : 你有什么 困难 学中文 吗?

Nǐ yǒu shén me kùnnán xué zhōngwén ma?

Nghĩa:  Bạn có gặp khó khăn gì khi học tiếng Trung không?

Luyện đọc

Các bạn hãy luyện đọc theo hội thoại có sẵn sau do hoctiengtrungonline.vn biên soạn

Nhân vậtChữ HánPhiên âmNghĩa
A您好 ,先生Nín hǎo, xiānshēngXin chào ngài
B你好Nǐ hǎoChào cháu
A好久不见. 你会说中文吗?
Hǎojiǔ bùjiàn. Nǐ huì shuō zhōngwén ma?Đã lâu không gặp. Ngài có thể nói tiếng Trung được chưa ?
B我会. 你呢 ?Wǒ huì. Nǐ ne?Tôi biết rồi. Còn cháu thì sao ?
A我会一点点。
我有点困难
Wǒ huì yī diǎndiǎn. Wǒ yǒudiǎn kùnnán Cháu biết chút chút. Cháu gặp chút khó khăn ?
B你有什么 困难 ?
Nǐ yǒu shén me kùnnán ?Cháu gặp khó khăn gì ?
A我会写 , 不会说Wǒ huì xiě, bù huì shuōCháu biết viết, không biết nói
B说多了Shuō duōleNói nhiều thêm
A谢谢你Xièxiè nǐCảm ơn ngài

Luyện nghe

 
 
 

2.

Đoạn nghe có ý nghĩa là: Tôi vừa nói tiếng Anh, vừa học tiếng Trung . Đúng hay sai ?

 
 

4.

Đoạn nghe đề cập đến ngôn ngữ nào ?

 
 
 

Luyện tập

Bài tập bài 15

Đây là tiếng nước nào ?
Đây là tiếng nước nào ?
Đây là tiếng nước nào ?
我会… ( có thể điền từ nào vào chỗ trống ?)
你会说 … 吗? ( Có thể điền từ nào vào chỗ trống? )
他 … 喝茶,… 和同业们聊天。
他给我 … 一个笑话。
Bài tập bài 15
You got {{userScore}} out of {{maxScore}} correct
{{title}}
{{image}}
{{content}}

Bài học 15: Bạn biết nói tiếng Trung không ? đến đây là kết thúc. Các bạn hãy theo dõi hoctiengtrungonline.vn để học tiếp sang bài 16 nhé.

Bình luận tại đây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *