Bài 16: Sang nhà bạn chơi

Từ vựng

Dưới đây là các từ vựng chúng ta sẽ học và luyện tập trong ngày hôm nay.

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
请进 (Qǐng jìn)Chỉnh chinMời vào
干净 (Gānjìng)Can chinhSạch sẽ
肮脏 (Āng zāng)ang changBẩn thỉu
漂亮 (Piàoliang)Peo lengĐẹp
热闹 (Rènào)Rưa naoRộn ràng,vui tươi
有意思 (Yǒuyìsi)dẩu i sưThú vị
随便 (Suíbiàn)Suấy piênTùy
客气了 (Kèqìle)khưa chỉ lơKhách sáo
棒了 (bàngle)Pang lơTuyệt
只有 (Zhǐyǒu)Trứ dẩuChỉ có
才能 (Cáinéng)Chái nấngCó thể
因为 (Yīnwèi)In guâyBởi vì
所以 (Suǒyǐ)Súa ỉCho nên
虽然 (Suīrán)Suây ránMặc dù
但是 (Dànshì)Tan sưNhưng

Còn đây là từ vựng về phòng khách để làm các bài tập liên quan

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
客厅 (Kètīng)Khưa thinhPhòng khách
空调 (Kòngtiáo)khung théoĐiều hòa
沙发 (Shāfā)Sa phaGhế sofa
冷气机 (Lěngqì jī)lẩng chi chiMáy lạnh
吸尘器 (Xīchénqì)Xi trấn chiMáy hút bụi
电话 (Diànhuà)Tiên khoaĐiện thoại
电风扇 (Diàn fēngshàn)Tiên phâng sanQuạt điện
灯泡 (Dēngpào)Tâng phaoBóng đèn
椅子 (Yǐzi)Ỉ chưGhế
冰箱 (Bīngxiāng)Pinh xiangTủ lạnh
茶壶 (Cháhú)Trá khúBình trà

Ngoài ra bạn có thể học lại từ vựng về các loại hoa quả tiếng Trung tại đây nhé.

Ngữ pháp

Cấu trúc ” (Zhǐyǒu… cáinéng…) chỉ có…mới có thể… “

Đây là cấu trúc ngữ pháp để các bạn có thể ghép lại thành câu mang ý nghĩa điều kiện. Chỉ có cái này thì mới có cái kia . Chúng ta cùng phân tích rõ hơn nhé:

Cụm: 只有…才能…

Zhǐyǒu… cáinéng…

Nghĩa: Chỉ có… mới có thể…

Ví dụ: 只有你的话,我才能相信。

Zhǐyǒu nǐ dehuà, wǒ cáinéng xiāngxìn.

Chỉ có lời nói của bạn, tôi mới có thể tin tưởng.

 

Cấu trúc ” (Yīnwèi…suǒyǐ…) bởi vì…cho nên…”

Đây là cấu trúc ngữ pháp để các bạn ghép câu mang ý nghĩa nguyên nhân kết quả. Bởi vì cái này nên mới như vậy. Chúng ta cùng phân tích rõ hơn nhé:

Cụm: 因为…所以…

Yīnwèi…suǒyǐ…

Nghĩa: Bởi vì…cho nên…

Ví dụ: 因为 你喜欢吃水果 , 所以 我买橙子

Yīnwèi nǐ xǐhuān chī shuǐguǒ, suǒyǐ wǒ mǎi chéngzi

Bởi vì bạn thích ăn hoa quả, cho nên tôi mua cam.

 

Cấu trúc ” (Suīrán…dànshì…) mặc dù…nhưng…”

Đây là cấu trúc ngữ pháp để các bạn ghép câu mang ý nghĩa tương phản. Kiểu câu này rất hay dùng khi các bạn xin nghỉ phép, khi đi học muộn cần nói lí do… Chúng ta cùng phân tích rõ hơn nhé: 

Cụm: 虽然…但是…

Suīrán…dànshì…

Nghĩa: Mặc dù…nhưng…

Ví dụ: 虽然下雨了,但是我还是去上学

Suīrán xià yǔle, dànshì wǒ háishì qù shàngxué

Nghĩa: Dù trời mưa, tôi vẫn đi học.

 

Cách mời người khác sang nhà chơi

Cụm: 来我家玩

Lái wǒ jiā wán

Nghĩa: Đến nhà tôi chơi nhé

 

Cách bảo bạn ở lại chơi thêm chút nữa

Cụm: 再呆一会儿

Zài dāi yīhuǐ’er

Nghĩa: Ở lại lâu hơn một chút

Luyện đọc

Cùng luyện đọc theo hội thoại sau:

Nhân vậtChữ HánPhiên âmNghĩa
A请进!好久不见
Qǐng jìn! Hǎojiǔ bùjiànMời vào! Đã lâu không gặp
B好久不见
Hǎojiǔ bùjiànĐã lâu không gặp
A你坐这儿吧Nǐ zuò zhè’er baBạn ngồi đây đi
B谢谢. 你的家真干净.Xièxiè. Nǐ de jiā zhēn gānjìng.Cảm ơn. Nhà bạn thật sạch sẽ
A不客气. 你想喝茶还是果汁?Bù kèqì. Nǐ xiǎng hē chá háishì guǒzhī?Đừng khách sáo. Bạn muốn uống trà hay nước hoa quả ?
B随便,我什么都行.Suíbiàn, wǒ shénme dōu xíng.Tùy bạn, mình uống gì cũng được.
A好的. 这些天你好吗?Hǎo de. Zhèxiē tiān nǐ hǎo ma?Được rồi. Dạo này bạn thế nào?
B我很好. 你的冰箱太大了Wǒ hěn hǎo. Nǐ de bīngxiāng tài dàleMình khỏe lắm. Tủ lạnh nhà bạn to quá.
A哈哈 ! 每个人都这么说Haha ! Měi gèrén dōu zhème shuōHaha ! Ai cũng nói vậy.
A你坐公车还是打车?Nǐ zuò gōngchē háishì dǎchē?Bạn đang đi xe buýt hay taxi?
B打车dǎchēTaxi

Luyện nghe

 
 
 

2.

Đoạn nghe sử dụng loại ngữ pháp nào đã học ?

 
 
 

3.

只有你的话 , 我…相信。( Từ trong chỗ trống là gì ? )

 
 
 

4.

我家有很多东西。冰箱,… ,电话,… ,电风扇 ( 2 từ còn thiếu để điền vào chỗ trống là gì ? )

 
 
 

Luyện tập

Bài tập bài 16

Đây là cái gì ?
Đây là gì ?
Đây là gì ?
Ta có thể trả lời câu chữ Hán bằng câu nào dưới đây ?
Bài tập bài 16
You got {{userScore}} out of {{maxScore}} correct
{{title}}
{{image}}
{{content}}

Bài học 16 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy theo dõi hoctiengtrungonline.vn để học tiếp sang bài 17 nhé.

Bài học này nằm trong chuyên mục Tin tức.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *