Bài 17: Tìm đồ thất lạc

Xin chào các bạn đã đến với hoctiengtrungonline.vn . Tiếp tục trong chuỗi bài học tiếng trung miễn phí do hoctiengtrungonline.vn biên soạn thì hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng về chủ đề tìm đồ thất lạc – Bài 17: Tìm đồ thất lạc. Chúng ta cùng bắt đầu nhé :

Từ vựng

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
看到 (Kàn dào)Khan taoTrông thấy
手机 (Shǒujī)Sẩu chiĐiện thoại di động
时候 (Shíhòu)Sứ khâuThời gian,khi
品牌 (Pǐnpái)Phỉn pháiThương hiệu,hãng
种 (Zhǒng)TrủngLoại , chủng loại
苹果 (Píngguǒ)Phính củaIphone
责任 (Zérèn)chứa rânTrách nhiệm
心地善良 (Xīndì shànliáng)xin ti san léngTốt bụng
贪婪 (Tānlán)than lánTham lam
把 (Bǎ)PảĐể
下车是 (Xià chē shì)xa trưa sưXuống xe
忘掉 (Wàngdiào)Goang tiaoQuên
拿 (Ná)Lấy
特征 (Tèzhēng)Thưa trângĐặc điểm
丢 (Diū)TiêuRơi,mất
钱包 (Qiánbāo)Chén pao
行李 (Xínglǐ)Xính lỉHành lý
着急 (Zhāojí)trao chíLo lắng

Ngữ pháp

Cách hỏi bạn bị mất máy tính như thế nào ?

Cụm: 你手提电脑是怎么丢的?

Nǐ shǒutí diànnǎo shì zěnme diū de?

Nghĩa: Máy tính xách tay của bạn rơi mất thế nào ?

Phân tích câu: Câu này khá đơn giản chỉ gồm chủ ngữ,vị ngữ và tân ngữ. Ta chỉ việc ghép như tiếng Việt lại thành câu. Nhắc lại, từ zěnme ( thế nào ) luôn đứng trước động từ.

 

Cách hỏi Điện thoại của bạn rơi khi nào ?

Cụm: 你的手机是什么时候丢的 ?

Nǐ de shǒujī shì shénme shíhòu diū de?

Nghĩa: Điện thoại của bạn rơi khi nào ?

 

Cách hỏi máy tính của bạn có đặc điểm gì ?

Cụm: 你手提电脑有什么特征?

Nǐ shǒutí diànnǎo yǒu shén me tèzhēng?

Nghĩa: Máy tính xách tay của bạn có đặc điểm thế nào ?

 

Cấu trúc Yī…jiù…(Hễ…là…)

Cụm: 一…就…

Yī…jiù…

Nghĩa: Hễ…là…

Ví dụ: 我一听情歌就哭。

Wǒ yī tīng qínggē jiù kū.

Tôi hễ nghe nhạc tình là khóc

 

Cấu trúc Nìngkě…yě bù…(Thà…cũng không…)

Cụm: 宁可 … 也不…

Nìngkě…yě bù…

Nghĩa: Thà…cũng không…

Ví dụ: 我宁可挨饿也不 去上学

Wǒ nìngkě āi è yě bù qù shàngxué

Tôi thà chết đói cũng không đi học

Luyện đọc

Nhân vậtChữ HánPhiên âmNghĩa
A小姐, 请问, 你看到我的手机吗?Xiǎojiě, qǐngwèn, nǐ kàn dào wǒ de shǒujī ma?Cô phục vụ, xin hỏi, cô có trông thấy điện thoại của tôi không ?
B你的手机是什么时候丢的 ?Nǐ de shǒujī shì shénme shíhòu diū de?Điện thoại của chị rơi khi nào?
A我刚才在食堂上吃早饭, 有可能丢在纳入了.Wǒ gāngcái zài shítáng shàng chī zǎofàn, yǒu kěnéng diū zài nàr le.Tôi vừa ăn sáng ở quán xong, có lẽ tôi để quên ở đấy.
B你的手机是哪人种品牌 , 什么颜色?Nǐ de shǒujī shì nǎ rén zhǒng pǐnpái, shénme yánsè?Điện thoại của chị là hãng
nào, màu gì ?
A苹果 8,白色的Píngguǒ 8, báisè deIphone 8, màu trắng
B你看, 这是不是你的手机 ?Nǐ kàn, zhè shì bùshì nǐ de shǒujī?Anh nhìn xem có phải cái điện thoại này không?
A就是这个, 谢谢你Jiùshì zhège, xièxiè nǐỒ đúng rồi. Cảm ơn chị
B别客气. 这 是我们应该做的Bié kèqì. Zhè shì wǒmen yīnggāi zuò deKhông có gì. Đây là trách nhiệm của chúng tôi

Luyện nghe

Bài hôm nay sẽ sử dụng phần nghe do chính người Bắc Kinh Trung Quốc nói nên có thể hơi khó nghe cho các bạn. Các bạn hãy cố gắng nhé.

 
 
 

2.

Nhân vật trong đoạn nghe gặp khó khăn trong vấn đề gì ?

 

 
 
 

Luyện tập

Bài tập bài 17

Người này bị làm sao ?
Đây là gì
Đây là gì ?
Câu nào diễn tả đúng hình ảnh ?
Bài tập bài 17
You got {{userScore}} out of {{maxScore}} correct
{{title}}
{{image}}
{{content}}

Bài 17: Tìm đồ thất lạc đến đây là kết thúc. Các bạn hãy theo dõi hoctiengtrungonline.vn để học tiếp sang bài 18 nhé.

Bình luận tại đây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *