Bài 20: Đặt vé máy bay

Tiếp tục trong chương trình học tiếng Trung miễn phí do hoctiengtrungonline.vn biên soạn thì hôm nay chúng ta sẽ học tiếp sang bài 20: Đặt vé may bay. Đây là bài học liên quan rất nhiều đến bài trước là bài làm thủ tục xuất cảnh. Bài học này rất quan trọng để giúp các bạn đi du lịch,làm thủ tục thuận tiện để chuyến đi trở nên trọn vẹn,dễ dàng.

Từ vựng

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
票 (Piào)peo
飞机 (Fēijī)phây chiMáy bay
机场 (Jīchǎng)chi trảngSân bay
单程 (Dānchéng)tan trấngMột chiều (vé)
往返 (Wǎngfǎn)oáng phảnKhứ hồi (vé)
身份证 (Shēnfèn zhèng)sân phâng trângChứng minh thư
定 (Dìng)tinhĐặt (vé)
位子 (Wèizi)uây chưChỗ ngồi
价 (Jià)chaGiá
个 (Gè)cưaLượng từ cho chỗ ngồi
全名 (Quán míng)choén mínhHọ và tên
手续 (Shǒuxù)sẩu xuThủ tục
靠 (Kào)khaogần,dựa vào
吸烟 (Xīyān)xi danHút thuốc
乘客 (Chéngkè)trấng khưahành khách
注意 (Zhùyì)tru iChú ý
由于 (Yóuyú)dấu dúyDo
原因 (Yuányīn)doán dinLí do
张 (zhāng)trangLượng từ cho cái vé

Ngữ pháp

Cách dùng từ 由于 (Yóuyú)

Từ 由于 (Yóuyú) nghĩa là lí do và ta dùng từ này để chỉ một nguyên nhân hoặc lí do cho sự việc nào đó. Chúng ta cùng phân tích ví dụ sau để hiểu rõ nét.

Ví dụ: 今天由于天气原因要推迟一个小时

Jīntiān yóuyú tiānqì yuányīn yào tuīchí yīgè xiǎoshí

Nghĩa: Hôm nay do lí do thời tiết nên sẽ cất cánh chậm một tiếng

Từ yóuyú đứng trước danh từ thời tiết chỉ lí do thời tiết làm máy bay bị chậm một tiếng

 

Cách nói tôi muốn đặt một vé máy bay đi vào Hà Nội thứ 7

Cụm: 我要订一张这星期六到河内市的飞机票

Wǒ yào dìng yī zhāng zhè xīngqíliù dào hénèi shì de fēijī piào

Nghĩa: Tôi muốn đặt một vé máy bay đi thành phố Hà Nội thứ 7 này

Cùng phân tích cụm :

  • Wǒ yào dìng dịch như tiếng Việt nghĩa là tôi muốn đặt
  • yī zhāng ta dịch sẽ là một cái bởi vì từ zhāng là lượng từ cho vé ( cái vé )
  • zhè xīngqíliù dào hénèi shì de fēijī piào : đây là một cụm danh từ dài dòng mà dịch y nguyên thành tiếng Việt sẽ là : vé máy bay đến thành phố Hà Nội thứ 7 này. Ta cần dùng từ de để làm cho cái vé mang ý nghĩa ở đằng trước.

Tương tự bạn chỉ cần thay Hà Nội bằng địa danh khác và thứ 7 bằng ngày khác tùy theo nhu cầu của bạn.

 

Cách hỏi Bạn muốn đi một chiều hay khứ hồi và cách trả lời

Cụm: 你要单程票还是往返票 ?

Nǐ yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?

Nghĩa: Bạn muốn vé một chiếu hay là vé khứ hồi ?

Để trả lời ta chỉ cần chọn dānchéng piào hoặc wǎngfǎn piào.

 

Cách nói ” đặt một chỗ cho tôi” khi mua vé

Cụm: 定给我一个位子

Dìng gěi wǒ yīgè wèizi

Nghĩa: Cho tôi một chỗ nhé.

Tương tự bạn có thể thay số lượng khi muốn đặt nhiều vé hơn. Đừng quên lượng từ gè đi kèm cho chỗ ngồi để không bị sai ngữ pháp.

 

Cách hỏi chuyến bay bao giờ cất cánh

Cụm: VN airline 2019 航班什么时候起飞 ?

VN airline 2019 hángbān shénme shíhòu qǐfēi?

Nghĩa: Chuyến bay VN airline 2019 bao giờ cất cánh

Bạn chỉ cần thay VN airline 2019 thành số hiệu chuyến bay của bạn để hỏi. 

  • Hángbān : Chuyến bay
  • qǐfēi : Cất cánh

Trong bài học này chúng ta có sử dụng nhiều đến các số đếm. Nếu bạn nào quên thì hãy học lại bài 9: Chủ đề số đếm tại đây nhé:

Luyện đọc

Nhân vậtChữ HánPhiên âmNghĩa
Khách hàng我要预订四章星期六到胡志明市的飞机票Wǒ yào yùdìng sì zhāng xīngqíliù dào Húzhìmíng shì de fēijī piàoTôi muốn đặt bốn vé máy bay đi vào Thành phố Hồ Chí Minh thứ 7 này.
Bán vé你要单程票还是往返票 ?Nǐ yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?Chị muốn vé một chiều hay là vé khứ hồi ?
Khách hàng往返票. 我要靠窗口的座位Wǎngfǎn piào. Wǒ yào kào chuāngkǒu de zuòwèiVé khứ hồi. Tôi muốn ngồi chỗ ngồi gần cửa sổ.
Bán vé好的Hǎo deĐược ạ.
Khách hàng请问 , VN 888 航班什么时候起飞 ?Qǐngwèn, VN 888 hángbān shénme shíhòu qǐfēi?Xin hỏi, chuyến bay VN 888 bao giờ cất cánh ?
Bán vé下午四点三十分Xiàwǔ sì diǎn sānshí fēn4 giờ 30 phút chiều
Khách hàng好的Hǎo deĐược ạ.
Bán vé注意, 请不要吸烟Zhùyì, Qǐng bùyào xīyānChú ý, Không được hút thuốc
Khách hàng我不喜欢吸烟Wǒ bù xǐhuān xīyānTôi không thích hút thuốc

Luyện nghe

Đoạn nghe 1:

小姐, 我要订一张这星期六到胡志明市的飞机票
Xiǎojiě, wǒ yào dìng yī zhāng zhè xīngqíliù dào húzhìmíng shì de fēijī piào
Thưa cô, tôi phải đặt vé máy bay đi thành phố Hồ Chí Minh vào thứ bảy này.

Đoạn nghe 2:

下午 五点 五十 五分 航班起飞
Xiàwǔ wǔ diǎn wǔshí wǔ fēn hángbān qǐfēi
Chuyến bay cất cánh lúc 5:50 chiều

Đoạn nghe 3:

从河内到胡志明市要坐几个小时的飞机 ?
Cóng hénèi dào húzhìmíng shì yào zuò jǐ gè xiǎoshí de fēijī?
Bay từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh mất bao lâu thời gian ?

Luyện tập

Bài tập bài 20

单程票 (Dānchéng Piào) là gì ?
机场 (Jīchǎng) là gì ?
往返 (Wǎngfǎn) là gì ?
手续 是 … ? ( Điền vào chỗ trống )
Wǒ yào sān … piào ? ( Điền vào chỗ trống )
请不要 … / Qǐng bùyào … ( Điền vào chỗ trống )
” Do trời mưa nên chuyến bay bị hủy ” trùng với câu nào dưới đây ?
Nà dìng gěi wǒ wǔ … wèizi. Wǒ xuǎnzé wǔ diǎn de bānjī
Bài tập bài 20
You got {{userScore}} out of {{maxScore}} correct
{{title}}
{{image}}
{{content}}

Bài học 20: Đặt vé máy bay đến đây là kết thúc. Các bạn hãy theo dõi hoctiengtrungonline.vn hàng ngày để học tiếp sang bài 21 nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *