Bài luyện đọc phần 13 – Sắp đến ngày thi rồi

Chào mừng các bạn đến với Hoctiengtrungonline.vn. Thi cử là hoạt động quen thuộc của  học sinh, sinh viên thậm chí những người đã đi làm. Vì vậy, chúng tôi cung cấp bài luyện đọc Sắp tới ngày thi rồi để củng cố kiến thức chủ đề này. Bài học thuộc chương trình luyện đọc tiếng Trung do Hoctiengtrungonline.vn biên soạn. 

1. Bai luyện tập 1.

  • Chữ Hán

大卫:今天你去哪儿了?我打你的大机,可是你没接。

玛丽:不好意思,手机没电了。我去图书馆了,在那儿し看了一个上午书。

大卫:你真用功!

玛丽:快考试了,我基础不好,只好努力学习了。有事儿吗?

大卫:快要放假了,我们打算假期去旅行,你想和我们一起去吗?

玛丽:你们打算去哪儿?

大卫:还没决定,可能去东北。

玛丽:大概什么时候出发?

大卫:可能下个周末。

玛丽:好,我考虑考虑.

  • Phiên âm

Dà wèi: Jīntiān nǐ qù nǎ’erle? Wǒ dǎ nǐ de shǒu jī, kěshì nǐ méi jiē.

Mǎlì: Bù hǎoyìsi, shǒujī méi diànle. Wǒ qù túshū guǎnle, zài nà’ershi kànle yīgè shàngwǔ shū.

Dà wèi: Nǐ zhēn yònggōng!

Mǎlì: Kuài kǎoshìle, wǒ jīchǔ bù hǎo, zhǐhǎo nǔlì xuéxíle. Yǒushì er ma?

Dà wèi: Kuàiyào fàngjiàle, wǒmen dǎsuàn jiàqī qù lǚxíng, nǐ xiǎng hé wǒmen yīqǐ qù ma?

Mǎlì: Nǐmen dǎsuàn qù nǎ’er?

Dà wèi: Hái méi juédìng, kěnéng qù dōngběi.

Mǎlì: Dàgài shénme shíhòu chūfā?

Dà wèi: Kěnéng xià gè zhōumò.

Mǎlì: Hǎo, wǒ kǎolǜ kǎolǜ.

 

1. Wèishéme Mǎlì bù jiē Dà wèi de diànhuà?

 
 
 
 

2. Zhěnggè zǎochén, mǎlǐ qù nǎ’erle?

 
 
 
 

3. Dà wèi yǒushì yào wèn mǎlǐ?

 
 
 
 

4. Dà wèi qù nǎ’erle?

 
 
 
 

5. Lǚxíng hé shí kāishǐ?

 
 
 
 

6. Lǚxíng hé shí kāishǐ?

 
 
 
 

2. Bài luyên tập 2. 

  • Chữ Hán

玛丽:张红,你们什么时候开始考该? 

张红:已经开始了,上个星期考了两门,这个星期还有一门就完了。

玛丽:你们只考三门课那么少?

张红:我们有些课不考试,只写报告。你们什么时候考试?三我又没有时间.

玛丽:明天开始。现在我每天复可,看书看得头赛,都快票死。

张红:是啊,我也是。今天晚上去放松一下,怎么样?太紧张的话,学习效果也不好。

玛丽:好吧!

张红:对呀!会学习,也要会休息,对吧?

  • Phiên âm

Mǎlì: Zhāng hóng, nǐmen shénme shíhòu kāishǐ kǎo gāi?

Zhāng hóng: Yǐjīng kāishǐle, shàng gè xīngqí kǎole liǎng mén, zhège xīngqí hái yǒuyī mén jiù wánliǎo.

Mǎlì: Nǐmen zhǐ kǎo sān mén kè nàme shǎo?

Zhāng hóng: Wǒmen yǒuxiē kè bù kǎoshì, zhǐ xiě bàogào. Nǐmen shénme shíhòu kǎoshì? Sān wǒ yòu méiyǒu shíjiān.

Mǎlì: Míngtiān kāishǐ. Xiànzài wǒ měitiān fù kě, kànshū kàn dé tóu sài, dōu kuài piào sǐ 

Zhāng hóng: Shì a, wǒ yěshì. Jīntiān wǎnshàng qù fàngsōng yīxià, zěnme yàng? Tài jǐnzhāng dehuà, xuéxí xiàoguǒ yě bù hǎo.

Mǎlì: Hǎo ba!

Zhāng hóng: Duì ya! Huì xuéxí, yě yào huì xiūxí, duì ba?

1. Zhāng hóng shénme shíhòu kāishǐ kǎo gāi?

 
 
 
 

2. Mǎlǐ shénme shíhòu kǎoshì?

 
 
 
 

3. Men de Zhāng hóng yào kǎoshì duōshǎo

 
 
 
 

4. Tāmen wèi jiǎnqīng yālì zuòle shénme?

 
 
 
 

Bài học đén đay là kết thúc rồi. Hy vọng thông qua bài học này, các bạn đã củng cố cho mình được những kiến thức về mẫu câu và từ vựng về chủ đề thi cử này. Và đừng quên theo dõi những bài học tiếp theo của Hoctiengtrungonline.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *