Luyện đọc phần 3- Đây là gia đình của tôi

Chào mừng các bạn đến với Hoctiengtrungonline.vn. Tiếp nối những bài luyện tập trước, bài học hôm nay của chúng ta tập trung vào luyện đọc tiếng Trung chủ đề Đây là gia đình của tôi. Bài học nằm trong chương trình luyện đọc do Hoctiengtrungonline.vn biên soạn.


Bài luyện đọc 1

  • Chữ Hán

我叫梅莲. 我的家人有4个人,我的父亲,母亲,我的兄弟和我都退休了,我的父母是警察,我的父亲70岁,我的母亲65岁。 我的哥哥今年40岁,也是一名警察,在河内工作,他已经结婚,妻子开了一家贸易公司。 我目前是一名大学生。 我在一所外国大学主修国际关系。 我真的很爱我的家人。 家庭是我最大的爱。

  • Phiên âm

Wǒ jiào méi lián. Wǒ de jiārén yǒu 4 gèrén, wǒ de fùqīn, mǔqīn, wǒ de xiōngdì hé wǒ dū tuìxiūle, wǒ de fùmǔ shì jǐngchá, wǒ de fùqīn 70 suì, wǒ de mǔqīn 65 suì. Wǒ dí gēgē jīnnián 40 suì, yěshì yī míng jǐngchá, zài hénèi gōngzuò, tā yǐjīng jiéhūn, qīzi kāile yījiā màoyì gōngsī. Wǒ mùqián shì yī míng dàxuéshēng. Wǒ zài yī suǒ wàiguó dàxué zhǔ xiū guójì guānxì. Wǒ zhēn de hěn ài wǒ de jiārén. Jiātíng shì wǒ zuìdà de ài.

 

 

1. Méiliǎn de jiā yǒu jǐ kǒu rén?

 
 
 
 

2. Tā fùmǔ zuòguo shénme?

 
 
 
 

3. Tā gēgē jiéhūnle ma?

 
 
 
 

4. Tā zuò shénme?

 
 
 
 

5. Duì tā lái shuō, jiātíng shì shénme?

 
 
 
 

 

Bài luyện đọc 2

  • Chữ Hán

美莲: 这是你全家的照片吗?你家有几口人?

雨婷: 是啊,我家有五口人:爸爸、妈妈、姐姐、妹妹和我。

美莲: 你的爷爷,奶奶不跟你们住在一起吗?

雨婷: 没有,他们不喜欢城市里的生活,所以都在老家。

美莲: 这样啊。

雨婷: 你呢?你家有几口人?

美莲: 我的家人有3口人。 我的父母和我。 我没有兄弟姐妹。

雨婷: 哦,你想有一个弟弟或妹妹吗?

美莲: 当然可以 如果我有一个弟弟或妹妹。 我会非常爱她。

  • Phiên âm

Měi lián: zhè shì nǐ quánjiā de zhàopiàn ma? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Yǔ tíng: Shì a, wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén: Bàba, māmā, jiějiě, mèimei hé wǒ.

Měi lián: Nǐ de yéyé, nǎinai bù gēn nǐmen zhù zài yīqǐ ma?

Yu tíng: Méiyǒu, tāmen bù xǐhuān chéngshì lǐ de shēnghuó, suǒyǐ dōu zài lǎojiā.

Měi lián: Zhèyàng a

Yǔ tíng: Nǐ ne? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Měi lián: Wǒ de jiārén yǒu 3 kǒu rén. Wǒ de fùmǔ hé wǒ. Wǒ méiyǒu xiōngdì jiěmèi.

Yǔ tíng: Ó, nǐ xiǎng yǒu yīgè dìdì huò mèimei ma?

Měi lián: Dāngrán kěyǐ rúguǒ wǒ yǒu yīgè dìdì huò mèimei. Wǒ huì fēicháng ài tā.

 

 

 


1. Yǔ tíng de jiā yǒu jǐ kǒu rén?

 
 
 
 

2. Měi lián de jiā yǒu jǐ kǒu rén?

 
 
 
 

3. Měi lián yǒu jǐ gè xiōngdì jiěmèi?

 
 
 
 

4. Yu tíng de zǔfùmǔ wèishéme bù yǔ jiārén zhù zài yīqǐ?

 
 
 
 

 

Bài học đến đây là kết thúc rồi. Hy vọng thông qua bài tập ngày hôm nay, các bạn đã củng cố được cho mình những mấu câu và từ vựng cơ bản về giới thiệu về gia đình. Hãy tiếp tục theo dõi những bài luyện đọc tiếp theo tại Hoctiengtrungonline.vn các bạn nhé!!!

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *