Luyện đọc phần 4 – Làm khách nhà thầy giáo

Chào mừng các bạn đến với Hoctiengtrungonline.vn. Để bổ sung cho phần luyện đọc về chủ đề gia đình, bài luyện đọc tiếng Trung hôm nay cung cấp những bài đọc xung quanh bối cảnh đến làm khách nhà thầy giáo. Bài họ nằm trong chương trình luyện đọc tiếng Trung do Hoctiengtrungonline.vn biên soạn.

 

1.Bài luyện tập 1

  • Chữ Hán

刘老师: 请进, 请进!

大卫: 老师, 您的家真干净啊!

刘老师: 是吗? 来, 坐这儿吧 !

大卫: 这是给你您的礼物. 一點心意, 請收下.

刘老师:哎呀! 你们太客气了. 谢谢你们. 你们喝什么?

大卫, 玛丽: 随便, 什么都行.

玛丽: 这是你的全家福吗,老师?

刘老师: 是的,我的家人有4个人:我,我的妻子,一个女儿和1个儿子。

玛丽: 你妻子不在家里吗?

刘老师: 是的,妻子是护士。她今天值班,所以她不在家。她喜欢做饭。当我告诉她你们要成为客人时。从早上开始,她准备了很多美味的食物。她很遗憾没有见到你。

玛丽:真可惜 我也想见她.

大卫: 你女儿结婚了吗

刘老师: 我的女儿目前已婚,现在不再和我们在一起。

玛丽: 你儿子多大了?

刘老师: 他目前12岁。他是附近一所中学的初中学生。想一想,他快要放学了,所以我得去把他带回家。你可以在这里等我吗?

大卫, 玛丽: 好的!

  • Phiên âm:

Liú lǎoshī: Qǐng jìn, qǐng jìn!

Dà wèi: Lǎoshī, nín de jiā zhēn gānjìng a!

Liú lǎoshī: Shì ma? Lái, zuò zhèr ba!

Dà wèi: Zhè shì gěi nǐ nín de lǐwù. Yīdiǎn xīnyì, qǐng shōu xià.

Liú lǎoshī: Āiyā! Nǐmen tài kèqìle. Xièxiè nǐmen. Nǐmen hē shénme?

Dà wèi, Mǎlì: Suíbiàn, shénme dōu xíng.

Mǎlì: Zhè shì nǐ de quánjiāfú ma, lǎoshī?

Liú lǎoshī: Shì de, wǒ de jiārén yǒu 4 gèrén: Wǒ, wǒ de qīzi, yīgè nǚ’ér hé 1 gè er zi.

Mǎlì: Nǐ qīzi bùzài jiālǐ ma?

Liú lǎoshī: Shì de, qīzi shì hùshì. Tā jīntiān zhíbān, suǒyǐ tā bù zàijiā. Tā xǐhuān zuò fàn. Dāng wǒ gàosù tā nǐmen yào chéngwéi kèrén shí. Cóng zǎoshang kāishǐ, tā zhǔnbèile hěnduō měiwèi de shíwù. Tā hěn yíhàn méiyǒu jiàn dào nǐ.

Mǎlì: Zhēn kěxí wǒ yě xiǎngjiàn tā.

Dà wèi: Nǐ nǚ’ér jiéhūnle ma?

Liú lǎoshī: Wǒ de nǚ’ér mùqián yǐ hūn, xiànzài bù zài hé wǒmen zài yīqǐ.

Mǎlì: Nǐ érzi duōdàle?

Liú lǎoshī: Tā mùqián 12 suì. Tā shì fùjìn yī suǒ zhōngxué de chūzhōng xuéshēng. Xiǎng yī xiǎng, tā kuàiyào fàngxuéle, suǒyǐ wǒ dé qù bǎ tā dài huí jiā. Nǐ kěyǐ zài zhèlǐ děng wǒ ma?

Dà wèi, Mǎlì: Hǎo de!

1. Liú lǎoshī de jiā yǒu jǐ kǒu rén?

 
 
 
 

2. Liú lǎoshī de qīzi zuò shénme?

 
 
 
 

3. Tā de nǚ’ér wèishéme bù hé tā zhù zài yīqǐ?

 
 
 
 

4. Tā érzi duōdàle?

 
 
 
 

5. Lǎoshī wèishéme yào dà wèi hé màikè děng tā ne?

 
 
 
 

6. Wèishéme tā de qīzi bùnéng huí jiā jiàn dà wèi hé mǎlǐ?

 
 
 
 

 

2. Bài luyện tập 2

  • Chữ Hán

我是大卫。我是在中国北京大学学习国际关系的留学生。今天是中国的中秋节。这是我第一次庆祝中秋节。因此,我的老师刘先生邀请我和我的同班同学马里去家里庆祝中秋节。当我们到达他家时,他向我们介绍了他的家人。老师的家庭由4人组成:他,他的妻子,一个女儿和一个儿子。他的女儿已婚,不再与他们同住。他的儿子董先生今年12岁,非常可爱且有礼貌。他的妻子是护士。今天,当我们到达时,她正在做饺子-传统的中国月饼。马里和她在一起。我也想尝试一下,但是很难,我做不到,所以我坐下来喝杯茶,和老师交谈。能够在这里度过一个非常特殊的中秋节​​,我感到非常高兴。

  • Phiên âm

Wǒ shì dà wèi. Wǒ shì zài zhōngguó běijīng dàxué xuéxí guójì guānxì de liúxuéshēng. Jīntiān shì zhōngguó de zhōngqiū jié. Zhè shì wǒ dì yī cì qìngzhù zhōngqiū jié. Yīncǐ, wǒ de lǎoshī liú xiānshēng yāoqǐng wǒ hé wǒ de tóngbān tóngxué mǎlǐ qù jiālǐ qìngzhù zhōngqiū jié. Dāng wǒmen dàodá tā jiā shí, tā xiàng wǒmen jièshàole tā de jiārén. Lǎoshī de jiātíng yóu 4 rén zǔchéng: Tā, tā de qīzi, yīgè nǚ’ér hé yīgè er zi. Tā de nǚ’ér yǐ hūn, bù zài yǔ tāmen tóng zhù. Tā de érzi dǒng xiānshēng jīnnián 12 suì, fēicháng kě’ài qiě yǒu lǐmào. Tā de qīzi shì hùshì. Jīntiān, dāng wǒmen dàodá shí, tā zhèngzài zuò jiǎozi-chuántǒng de zhōngguó yuèbǐng. Mǎlǐ hé tā zài yīqǐ. Wǒ yě xiǎng chángshì yīxià, dànshì hěn nán, wǒ zuò bù dào, suǒyǐ wǒ zuò xiàlái hē bēi chá, hé lǎoshī jiāotán. Nénggòu zài zhèlǐ dùguò yīgè fēicháng tèshū de zhōngqiū jié​​, wǒ gǎndào fēicháng gāoxìng.

1. Dà wèi yǔ shéi yīqǐ qìngzhù zhōngqiū jié?

 
 
 
 

2. Dá wéihé mǎlǐ jìnlái shíhou, lǎoshī de qīzi liú zài zuò shénme?

 
 
 
 

3. Dà wèi duì lǎoshī érzi de gǎnjué rúhé?

 
 
 
 

4.

Dà wèi wèishéme bù gěi mǎlǐ hé tā lǎoshī de qīzi zuò jiǎozi?
 
 
 
 

 

Bài học đến đây là kết thúc rồi! Mong rằng những bài học của chúng tôi đã góp phần tích cực vào quá trình học tâp và rèn luyện tiếng Trung của bạn. Và đừng quên theo dõi những bài học tiếp theo tạI Hoctiengtrungonline.vn. Chúng tôi còn rất nhiều những bài học thú vị đang chờ đợi các bạn. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *