Luyện nghe tiếng Trung (Phần 5)

Tiếp tục trong chuỗi chương trình Luyện nghe tiếng Trung do hoctiengtrungonline.vn biên soạn thì hôm nay chúng ta sẽ bước vào luyện nghe tiếng trung (Phần 5) . Phần 5 này sẽ rất hay và thú vị vì được đổi mới cách thức so với các phần trước. Phần này cũng khó hơn nên các bạn cần tập trung theo dõi để nắm vững kiến thức nhé .

Trước khi bắt đầu bài học luyện nghe thì các bạn hãy click vào hình ảnh Quảng Cáo để chạy mượt mà hơn và ủng hộ các bài học tiếp theo :

Đoạn nghe

Tên bài học : 一次比一次有进步 ( Càng ngày càng tiến bộ )

CHỮ HÁN :

菜园里, 冬瓜躺在地上, 茄子挂在枝上. 屋檐下, 燕子妈妈对小燕子说 : “你到菜园去, 看看冬瓜和茄子有什么不一样 “. 小燕子去 了, 回来说 : “妈妈, 妈妈, 冬瓜大, 茄子小 !” 燕子妈妈说 : “你说的对. 你能不能再去看看, 他们还有什么不一样 ?”. 小燕子又去了, 回来高兴地说 :”妈妈, 妈妈, 我发现冬瓜的皮上有 细毛, 茄子的柄上有小刺 !”. 燕子妈妈笑了, 说 :”你一次比一次有进步 “.

PHIÊN ÂM:

Càiyuán lǐ, dōngguā tǎng zài dìshàng, qiézi guà zài zhī shàng. Wūyán xià, yànzi māmā duì xiǎo yànzi shuō: “Nǐ dào càiyuán qù, kàn kàn dōngguā hé qiézi yǒu shé me bù yīyàng”. Xiǎo yànzi qùle, huílái shuō: “Māmā, māmā, dōngguā dà, qiézi xiǎo!” Yànzi māmā shuō: “Nǐ shuō de duì. Nǐ néng bùnéng zài qù kàn kàn, tāmen hái yǒu shé me bù yīyàng?”. Xiǎo yànzi yòu qùle, huílái gāoxìng de shuō:”Māmā, māmā, wǒ fāxiàn dōngguā de pí shàng yǒu xìmáo, qiézi de bǐng shàng yǒu xiǎo cì!”. Yànzi māmā xiàole, shuō:”Nǐ yīcì bǐ yīcì yǒu jìnbù”.

NGHĨA:

Trong vườn rau, quả dưa nằm trên mặt đất và quả cà tím treo trên cành cây. Dưới mái hiên, én mẹ nói với én con: “Con đi đến vườn rau và xem quả dưa và quả cà tím có gì khác nhau . Én con đi đến rồi quay lại nói: ” Mẹ ơi, mẹ ơi, dưa mùa đông, cà tím thật nhỏ! “. Én mẹ nói:” Con nói đúng. Con có thể đi xem lại không, chúng có gì khác nhau? “. Con én nhỏ lại đi, và vui vẻ trở lại:” Mẹ ơi, mẹ thấy quả dưa có lông mịn trên da và có gai nhỏ ở cuống quả cà tím! “. Mẹ của con én mỉm cười và nói: ” Con ngày càng tiến bộ !”

Từ vựng cần chú ý trong bài :

Chữ HánĐọc bồiNghĩa
次 (Cì)Lần , lượt
比 (Bǐ)pỉHơn
进步 (Jìnbù)chin puTiến bộ
菜园 (Càiyuán)chai doánVườn rau
茄子 (Qiézi)chía chưCà tím
燕子 (Yànzi)dan chưCon én
冬瓜 (Dōngguā)tung quaBí đao
点点头 (Diǎndiǎn tóu)tiến tiển thấuGật đầu
仔细 (Zǐxì)chỉ xiCẩn thận
发现 (Fāxiàn)pha xiênKhám phá,phát hiện
柄 (Bǐng)PỉnhGai

Bài học luyện nghe tiếng Trung Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy theo dõi hoctiengtrungonline.vn để học tiếp sang Phần 6 nhé

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *