Luyện nghe tiếng Trung phần 6

Tiếp tục trong chuỗi chương trình Luyện nghe tiếng Trung do hoctiengtrungonline.vn biên soạn thì hôm nay chúng ta sẽ bước vào luyện nghe tiếng trung (Phần 6) . Phần 6 này chúng ta sẽ cùng luyện nghe 2 đoạn hội thoại và cùng nhau học từ vựng, cách đọc nhé.

Đoạn nghe 1 : Mẹ dạy con

CHỮ HÁN

妈妈 : “儿子 , 你到厨房里去看一下, 看看电灯有没有关 ?”. 儿子去了一下回来说:
“妈妈, 那里黑咕隆咚的, 什么也看不见. 我怎么知道 ?”

PHIÊN ÂM

Māmā: “Érzi, nǐ dào chúfáng lǐ qù kàn yīxià, kàn kàn diàndēng yǒu méiyǒu guān?”. Érzi qùle yīxià huílái shuō: “Māmā, nàlǐ hēigūlōngdōng de, shénme yě kàn bùjiàn. Wǒ zěnme zhīdào?”

NGHĨA

Mẹ: “Con trai, vào bếp và nhìn xem, đèn có tắt không?” Người con trai quay lại và nói: “Mẹ, ở đó tối om om , chẳng nhìn thấy gì hết . Làm sao con biết?”

Từ vựng cần chú ý trong bài :

  • Chúfáng : Phòng bếp
  • Diàndēng : Đèn điện
  • Guān : Tắt
  • 黑 : đen

Đoạn nghe 2: Hai con hổ

CHỮ HÁN

两只老虎. 一只在笼子里. 一直在荒野中. 两只老虎都认为自己的环境不好, 笼子里的老虎羡慕荒野中的老虎. 荒野中的老虎羡慕笼子里的老虎所以, 他们交换了. 开始他们十分快乐, 但很快, 两只老虎都死了. 一直因为饥饿死了, 一只因为由于死了.

PHIÊN ÂM

Liǎng zhī lǎohǔ. Yī zhǐ zài lóngzi lǐ. Yīzhí zài huāngyě zhōng. Liǎng zhī lǎohǔ dōu rènwéi zìjǐ de huánjìng bù hǎo, lóngzi lǐ de lǎohǔ xiànmù huāngyě zhōng de lǎohǔ. Huāngyě zhōng de lǎohǔ xiànmù lóngzi lǐ de lǎohǔ suǒyǐ, tāmen jiāohuànle. Kāishǐ tāmen shífēn kuàilè, dàn hěn kuài, liǎng zhī lǎohǔ dōu sǐle. Yīzhí yīnwèi jī’è sǐle, yī zhǐ yīnwèi yóuyú sǐle.

NGHĨA 

Hai con hổ. Một con đang ở trong chuồng. Một con ở vùng hoang dã. Cả hai con hổ đều nghĩ rằng môi trường sống của chúng không tốt. Con hổ trong chuồng ghen tị với con hổ ngoài chuồng, con ngoài chuồng ghen tị với con hổ trong chuồng. Vì thế, hai con hổ quyết định hoán đổi cho nhau. Ban đầu rất hạnh phúc, nhưng chẳng bao lâu, cả hai con hổ đều chết. Một con đã chết vì đói, và một là chết vì u uất,buồn tủi.

Bài học rút ra :

Mỗi người có một hoàn cảnh sống khác nhau. Đừng đứng núi này trông núi nọ mà rồi không thích nghi được hoàn cảnh lại rước họa vào thân. Là con cá thì đừng mong leo cây hay là con chim thì cũng đừng mong bơi dưới nước. Hãy tự thân vận động, sống làm sao cho hạnh phúc, tốt cho đời là được.

Từ mới cần chú ý :

  • zhī : Lượng từ cho con vật
  • Lǎohǔ : Hổ
  • Lóngzi : Lồng
  • Huāngyě : Hoang dã
  • Rènwéi : Suy nghĩ
  • Zìjǐ : Riêng , tự mình
  • Huánjìng : Môi trường
  • Lóngzi : Lồng
  • Jiāohuànle : Trao đổi
  • Shífēn : Cực kì, vô cùng
  • Jī’è : Đói
  • Yóuyú : U uất, buồn phiền

 

Hãy tiếp tục theo dõi hoctiengtrungonline.vn để học tiếp các bài học tiếp theo.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *